AMD Ryzen 7 5800

181 Xếp hạng - Tốt nhất bộ vi xử lý
+ So sánh
    Xếp hạng: 25 Điểm

    KEY KEY

    Результаты тестов
    Điểm CPU PassMark   26467
    Benchmark Geekbench 5 (Multi-Core)   8604
    Benchmark Geekbench 5   1541
    Производительность
    Số của chủ đề   16
    Kích thước bộ đệm L1   512 KB
    Kích thước bộ đệm L2   4 MB
    AMD Ryzen 7 5800

    Mô tả

    Bộ xử lý AMD Ryzen 7 5800 đang chạy ở tần số 3.4 Hz. Trong trường hợp này, tần số tối đa ở chế độ Boost đạt 4.6 Hz. Có 8 lõi. Kích thước bộ nhớ đệm L1 là 512 KB, L2 4 MB và L3 16 MB. Mức tiêu thụ điện năng vào thời gian cao điểm có thể lên tới 65W.

    Số luồng tối đa mà AMD Ryzen 7 5800 có thể hoạt động là 16.

    AMD Ryzen 7 5800 hoạt động trên kiến ​​trúc 7 nm. Bộ xử lý AMD Ryzen 7 5800 hỗ trợ DDR4. Tần số RAM 3200. Kích thước tối đa được hỗ trợ là 128 MB. Băng thông bộ nhớ tối đa là 51.2.

    Về đồ họa tích hợp AMD Ryzen 7 5800, lõi Discrete Graphics Card Required được cài đặt tại đây.

    Bây giờ là về các bài kiểm tra của AMD Ryzen 7 5800. Theo PassMark, bộ xử lý đã ghi được 26467 số điểm có thể. Sau khi phân tích hơn 4.000 bộ xử lý, AMD Ryzen 7 5800 đã xếp hạng 181 ở vị trí hàng đầu.

    Tại sao AMD Ryzen 7 5800 lại tốt hơn các sản phẩm khác?

    Không xứng đáng Không có lỗi

    Đánh giá AMD Ryzen 7 5800: Khoảng thời gian cơ bản

    Результаты тестов
    3
    Tham chiếu
    Điểm CPU PassMark
    Bài kiểm tra PassMark xem xét tốc độ đọc, tốc độ ghi và thời gian tìm kiếm khi kiểm tra hiệu suất của SSD.
    26467
    max 104648
    Trung bình: 6033.5
    104648
    Benchmark Geekbench 5 (Multi-Core)
    Điểm chuẩn trong Geekbench 5 đo hiệu suất đa luồng của bộ xử lý.
    8604
    max 25920
    Trung bình: 5219.2
    25920
    Benchmark Geekbench 5
    1541
    max 2315
    Trung bình: 936.8
    2315
    Производительность
    5
    Tham chiếu
    Số của chủ đề
    Càng nhiều luồng, hiệu suất của bộ xử lý sẽ càng cao và nó có thể thực hiện một số tác vụ cùng một lúc.
    16
    max 256
    Trung bình: 10.7
    256
    Kích thước bộ đệm L1
    Một lượng lớn bộ nhớ L1 tăng tốc dẫn đến cài đặt hiệu suất hệ thống và CPU
    512 KB
    max 6144
    Trung bình: 299.3 KB
    6144 KB
    Kích thước bộ đệm L2
    Bộ đệm L2 với dung lượng lớn bộ nhớ đệm cho phép bạn tăng tốc độ của bộ xử lý và hiệu suất tổng thể của hệ thống. Hiển thị tất cả
    4 MB
    max 512
    Trung bình: 4.5 MB
    512 MB
    Kích thước bộ đệm L3
    Một lượng lớn bộ nhớ L3 tăng tốc dẫn đến các cài đặt hiệu năng của CPU và hệ thống
    32 MB
    max 768
    Trung bình: 16.3 MB
    768 MB
    Tốc độ xung nhịp tối đa ở chế độ Turbo
    Khi tốc độ của bộ xử lý giảm xuống dưới giới hạn của nó, nó có thể nhảy lên tốc độ xung nhịp cao hơn để cải thiện hiệu suất. Hiển thị tất cả
    4.6 GHz
    max 5.7
    Trung bình: 3.2 GHz
    5.7 GHz
    Số lõi
    Số lượng lõi trong bộ xử lý cho biết số lượng đơn vị tính toán độc lập có thể thực hiện các tác vụ song song. Nhiều lõi hơn cho phép bộ xử lý xử lý nhiều tác vụ hơn cùng một lúc, giúp cải thiện hiệu suất tổng thể và khả năng xử lý các ứng dụng đa luồng. Hiển thị tất cả
    8
    max 72
    Trung bình: 5.8
    72
    Đồng hồ cơ sở CPU
    3.4 GHz
    max 4.7
    Trung bình: 2.5 GHz
    4.7 GHz
    Разблокированный множитель процессора
    Chứa
    Kích thước bộ nhớ video
    81
    max 513
    Trung bình:
    513
    Графическая система
    Discrete Graphics Card Required
    Phiên bản DDR
    Các phiên bản khác nhau của DDR, chẳng hạn như DDR2, DDR3, DDR4 và DDR5, cung cấp các tính năng và hiệu suất được cải thiện so với các phiên bản trước, cho phép bạn làm việc hiệu quả hơn với dữ liệu và cải thiện hiệu suất tổng thể của hệ thống. Hiển thị tất cả
    4
    max 5
    Trung bình: 3.5
    5
    Спецификация памяти
    3
    Tham chiếu
    tối đa. băng thông bộ nhớ
    Đây là tốc độ thiết bị lưu trữ hoặc đọc thông tin.
    51.2 GB/s
    max 352
    Trung bình: 41.4 GB/s
    352 GB/s
    tần số bộ nhớ
    RAM có thể nhanh hơn để tăng hiệu suất hệ thống.
    3200 MHz
    max 4800
    Trung bình: 2106.2 MHz
    4800 MHz
    tối đa. Ký ức
    Dung lượng bộ nhớ RAM lớn nhất.
    128 GB
    max 6000
    Trung bình: 404.4 GB
    6000 GB
    Интерфейсы и коммуникации
    1
    Tham chiếu
    Команды AES-NI
    Chứa
    Сокет
    AM4
    Основные характеристики
    6
    Tham chiếu
    Quy trình công nghệ
    Kích thước nhỏ của chất bán dẫn có nghĩa đây là một con chip thế hệ mới.
    7 nm
    Trung bình: 36.8 nm
    5 nm
    Tản nhiệt (TDP)
    Yêu cầu tản nhiệt (TDP) là lượng năng lượng tối đa mà hệ thống làm mát có thể tiêu tán. TDP càng thấp thì điện năng tiêu thụ càng ít. Hiển thị tất cả
    65 W
    Trung bình: 67.6 W
    0.025 W
    Phiên bản PCI Express
    Bus tốc độ cao để kết nối các thiết bị ngoại vi với máy tính. Các phiên bản khác nhau xác định tốc độ truyền dữ liệu và số (x1, x4, x8, x16) cho biết số lượng dòng logic để truyền dữ liệu và xác định thông lượng cũng như khả năng của thiết bị. Hiển thị tất cả
    4
    max 5
    Trung bình: 2.9
    5
    Линейка
    AMD Ryzen Processors
    Kích thước bộ nhớ video
    81
    max 513
    Trung bình:
    513
    Поддерживает 64-разрядную систему
    Chứa
    Nhiệt độ CPU tối đa
    Nếu vượt quá nhiệt độ tối đa mà bộ xử lý hoạt động, quá trình thiết lập lại có thể xảy ra.
    95 °C
    max 110
    Trung bình: 96 °C
    110 °C
    Кодовое название
    Zen 3
    Назначение
    Desktop
    Серия
    AMD Ryzen 7

    FAQ

    AMD Ryzen 7 5800 hỗ trợ bao nhiêu RAM?

    AMD Ryzen 7 5800 hỗ trợ 128 GB.

    AMD Ryzen 7 5800 trên 5600X nhanh như thế nào?

    Bộ xử lý đang chạy ở tốc độ 3.4 GHz.

    AMD Ryzen 7 5800 có bao nhiêu lõi?

    8 lõi.

    AMD Ryzen 7 5800 có đồ họa nhúng không?

    Discrete Graphics Card Required

    AMD Ryzen 7 5800 hỗ trợ loại RAM nào

    AMD Ryzen 7 5800 hỗ trợ DDR4.

    Ổ cắm nào là AMD Ryzen 7 5800

    Sử dụng AM4 để đặt AMD Ryzen 7 5800.

    AMD Ryzen 7 5800 có phải là bộ xử lý 64-bit không

    Есть

    AMD Ryzen 7 5800 sử dụng kiến ​​trúc nào?

    AMD Ryzen 7 5800 được xây dựng trên kiến ​​trúc Zen 3.

    Bộ nhân CPU của AMD Ryzen 7 5800 có được mở khóa không?

    Есть

    Bộ xử lý AMD Ryzen 7 5800 hoạt động như thế nào trong các điểm chuẩn?

    Theo PassMark, AMD Ryzen 7 5800 đã ghi được 26467 điểm.

    Tần số của bộ xử lý AMD Ryzen 7 5800 là gì?

    Bộ xử lý AMD Ryzen 7 5800 đang chạy ở tần số 3.4 Hz.

    Tần suất tối đa của bộ xử lý AMD Ryzen 7 5800 là bao nhiêu?

    Đồng thời, tần số tối đa ở chế độ Boost đạt 4.6 Hz.

    Bộ nhớ cache của AMD Ryzen 7 5800 là bao nhiêu?

    Bộ nhớ đệm L1 là 512 KB, L2 4 MB và L3 16 MB.

    AMD Ryzen 7 5800 tiêu thụ bao nhiêu watt?

    Mức tiêu thụ điện năng vào thời gian cao điểm có thể lên tới 65 Watt.